Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ” Các loài động vật “

68

Từ vựng tiếng Nhật về các loài động vật

Học từ vựng tiếng Nhật online là một cách học vừa tiết kiệm thời gian lại vô cùng hiệu quả. Việc tiếp cận các kho từ vựng online là rất dễ dàng, không những được học từ vựng miễn phí, bạn còn có thể tìm hiểu thêm về văn hóa và đời sống ở Nhật.

Học từ vựng tiếng Nhật online là một cách học vừa tiết kiệm thời gian lại vô cùng hiệu quả.
Học từ vựng tiếng Nhật online là một cách học vừa tiết kiệm thời gian lại vô cùng hiệu quả.

Trong bài viết về từ vựng Online này, 360 Nhật Bản sẽ đề cập đến chủ đề về động vật quanh ta: Cách gọi tên một số loại động vật trong tiếng Nhật. Thông thường, các loài động vật được viết bằng katakana, nhưng đôi khi chúng cũng có thể được viết bằng hiragana. Một số trường hợp khác, tên động vật được dịch từ các ngôn ngữ khác và không có chữ Hán tương đương, ví dụ: ラ イ オ ン (lion – sư tử) và パ ン ダ (panda – gấu trúc).

Nếu bạn thích manga hay anime của Nhật, bạn sẽ nhận thấy rằng rất nhiều nhân vật được tạo ra dựa trên tên các động vật khác nhau của Nhật Bản. Bên cạnh đó, cũng có khá nhiều phim Nhật Bản được làm về những câu chuyện cảm động giữa các nhân vật chính và vật nuôi của họ.

2

Một trong những nhân vật động vật manga / anime nổi tiếng nhất chính là ド ラ え も ん (doraemon). Đó là một con mèo, nhưng nó sợ chuột. Và đừng quên Hello Kitty, nhân vật đã rất phổ biến dành cho các bé gái, mặc dù Hello Kitty không phải là một nhân vật truyện tranh.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp

Cùng học từ vựng online qua tên những loài động vật sau nhé.

STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Ý nghĩa

1 動物 どうぶつ dou butsu động vật

2 鼠 ネズミ nezumi Con chuột

3 猫 ねこ neko con mèo

4 子猫 / 小猫 こねこ ko neko mèo con

5 犬 いぬ inu chó

6 子犬 / 小犬 こいぬ ko inu chó con

7 鶏 ニワトリ niwatori gà

8 家鴨 アヒル ahiru vịt

9 鴨 カモ kamo vịt hoang dã

10 鳥 とり tori chim

11 雀 スズメ suzume chim se sẻ

12 燕 ツバメ tsubame nuốt

13 鳩 ハト hato Chin bồ câu

14 烏 / 鴉 カラス karasu con quạ

15 白鳥 ハクチョウ hakuchou chim thiên nga

16 蝙蝠 コウモリ koumori gậy

17 梟 フクロウ fukurou chim cú

18 鷲 ワシ washi chim ưng

19 鷹 タカ taka Cú

20 鶴 ツル tsuru máy trục

21 兎 ウサギ usagi Thỏ

22 栗鼠 リス risu con sóc

23 猿 サル saru con khỉ

24 牛 ウシ ushi Bò / Gia súc

25 馬 ウマ uma ngựa

26 縞馬 シマウマ shimauma ngựa rằn

27 羊 ヒツジ hitsuji con cừu

28 山羊 ヤギ yagi con dê

29 鹿 シカ shika nai

3

30 豚 ブタ buta lợn

31 猪 イノシシ inoshishi Lợn rừng

32 河馬 カバ kaba con trâu nước

33 パンダ panda Gấu trúc

34 麒麟 キリン kirin hươu cao cổ

35 カンガルー kangaru- Kangaroo

36 駱駝 ラクダ rakuda lạc đà

37 狐 キツネ kitsune cáo

38 狸 タヌキ tanuki Chó xám

39 狼 オオカミ ookami chó sói

40 虎 トラ tora cọp

41 ライオン raion sư tử

42 チーター chi-ta- beo ở phi châu

43 犀 サイ sai con tê giác

44 熊 クマ kuma gấu

45 象 ゾウ zou voi

46 蛇 ヘビ hebi rắn

47 鰐 ワニ wani Cá sấu

48 亀 カメ kame Rùa

49 蛙 カエル kaeru con ếch

50 魚 さかな sakana cá

51 烏賊 イカ ika Mực

52 牡蠣 カキ kaki con hàu

53 鮑 アワビ awabi bào ngư

54 蝦 / 海老 エビ ebi Tôm

55 蟹 カニ kani cua

56 蛸 / 章魚 タコ tako bạch tuộc

57 ペンギン pengin Chim cánh cụt

58 人鳥 じんちょう jinchou cánh cụt (Hiếm khi sử dụng)

59 海豚 イルカ iruka cá heo

4

60 鯨 クジラ kujira Cá voi

61 鮫 サメ same cá mập

62 虫 むし mushi côn trùng

63 昆虫 こんちゅう konchuu Côn trùng / Bug

64 蟻 アリ ari con kiến

65 蚊 カ ka muỗi

66 蝿 ハエ hae bay

67 ゴキブリ gokiburi con gián

68 蝸牛 カタツムリ katatsumuri Ốc sên

69 蜘蛛 クモ kumo con nhện

70 百足 ムカデ mukade con rít

71 蛍 ホタル hotaru con đom đóm

72 蝉 セミ semi con ve sầu

73 蜻蛉 トンボ tonbo Chuồn chuồn

74 蝶蝶 チョウチョウ chouchou con bướm

75 蜂 ハチ hachi con ong

76 毛虫 けむし kemushi sâu bướm

77 蚯蚓 ミミズ mimizu giun đất

78 守宮 ヤモリ yamori Con tắc kè

79 蜥蜴 トカゲ tokage loài thằn lằn

80 川獺 かわうそ kawauso con rái cá

Tổng hợp: HN

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp