Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

121

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Nghề nghiệp là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi người, cuộc sống công nghiệp tại Nhật Bản thì công việc lại càng rất được chú trọng.

Nghề nghiệp là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi người, cuộc sống công nghiệp tại Nhật Bản thì công việc lại càng rất được chú trọng.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ” Các loài động vật “

Nhật Bản có rất nhiều ngành nghề cho bạn lựa chọn, do vậy việc biết các từ vựng về những ngành nghề này là rất cần thiết. Hãy học cùng 360 Nhật Bản nào!

Kanji Hiragana/ Katakana Romaji  Nghĩa
1. 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề
2. 医者 いしゃ isha Bác sĩ
3. 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá
4. 看護師 かんごし kango shi Y tá
5. 歯科医 しかい shikai Nha sĩ
6. 科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học
7. 美容師  びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
8. 教師 き ょうし kyoushi Giáo viên
9. 先生 せんせい sensei Giáo viên
10. 歌手  かしゅ kashu Ca sĩ
11. 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe
12. 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày
13. サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá
14. 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ
15. 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ
16. 写真家 しゃしんか  shashin ka Nhiếp ảnh gia
17. 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn
18. 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện
19. 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ
20. 演出家 えんしゅつか  enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc
21. 建築家  けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư
22. 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia
23. 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên
24. 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên
25. お巡り さん おまわりさん omawari san Cảnh sát
26. コック kokku Đầu bếp
27. シェフ hefu Đầu bếp
28. 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp
29. 料理人  りょうりにん ryouri nin đầu bếp
30. 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp
31. 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán
32. 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư
33. 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán
34. 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa
35. 兵士 へいし hei shi Lính
36. 銀行員 ぎんこういん ginkou in nhân viên ngân hàng
37. 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ
38. 駅員 えきいん eki in công nhân trạm
39. 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng
40. 会社員  かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty
41. 警備員 けいびいん keibi in bảo vệ
42. 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu
43. 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in Công nhân tạm thời
44. 秘書 ひしょ hisho Thư ký
45. 俳優  はいゆう haiyuu Nam diễn viên
46. 女優 じょゆう joyuu Nữ diễn viên
47. 役者 やくしゃ yakusha Nam diễn viên / nữ diễn viên
48. 監督 かんとく kantoku Đạo Diễn Phim
49. 占い師 うらないし uranai shi Thầy bói / bói
50. 牧師 ぼくし  boku shi Mục sư / giáo sĩ
51. 漁師 りょうし ryou shi Người đi săn
52. 理髪師  りはつし rihatsu shi Thợ hớt tóc
53. 床屋 とこや tokoya Thợ hớt tóc
54. 講師 こうし kou shi Giảng sư
55. 技師 ぎし gi shi Kỹ sư
56. 教授 きょうじゅ kyouju Giáo sư
57. エンジニア enjinia Kỹ sư
58. 大工 だいく daiku Thợ mộc
59. 探偵 たんてい tantei Thám tử
60. 機長 きちょう kichou phi hành gia.
61. 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha Đại Lý Bất Động Sản
62. 記者 きしゃ kisha Phóng viên
63. 農民 のうみん noumin Nông phu
64. 無職者 むしょくしゃ mushoku sha Người thất nghiệp

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ” Các loài động vật “