Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp

787

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp

Trong bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng cần biết trong lĩnh vực nông nghiệp nhé!  

Mt.-Fuji-3

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản

ねったいしょくぶつ    熱帯植物    Thực vật miền nhiệt đới

しょくぶつえん     植物園    Vườn thực vật

しょくぶつかく     植物学    Thực vật học

しょくぶつさいしゅう    植物採集    Sưu tầm mẫu thực vật

しょくぶつせいゆ    植物性油    Dược phẩm có nguồn gốc thực vật

しょくぶつひょうほん    植物標本    Tiêu bản thực vật

くさ  草     Cỏ

くさのは      草の葉      Lá cỏ

くさのうえたおか    草の生えた丘    Đồi cỏ

くさをかる    草を刈る     Cắt cỏ

ていのくさをとる    庭の草を取る      Làm cỏ trong vườn

たね    種     Hạt

みかんのたね    みかんの種    Hạt cam

にわにたねをまいた     庭に種をまいた    Rải hạt trong vườn 2 giống

め       芽       Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)

めがでる      芽が出る     Nảy mầm

めをだす      芽を出す      Trổ mầm

きのめ       木の芽        Chồi (của cây cối)

わかめ      若芽    Chồi non

ばらのわかめがのびてきた     ばらの若芽が伸びてきた    Chồi non của cây hoa hồng đã lớn lên.

しんめ      新芽    Chồi mới

ね        根        Rễ

さしきのねがついた       挿し木の根がついた      Cái cây ghép đã mọc rễ

ざっそうをねからぬく     雑草を根から抜く    Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc

かぶ    株      Gốc cây, gốc rạ(sau khi đốn, cắt)

くき    茎     Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)

えだ    枝      Cành

枯れ枝をおろす    Tỉa cành khô

つる   蔓     Dây leo (như dây bầu, dây bí…)

は      葉      Lá

わかば     若葉    Lá non

若葉の季節    Mùa lá non

あおば      青葉    Lá xanh

もみじ      紅葉    Lá đỏ

おちば      落ち葉   Lá rụng

くちば     朽葉    Lá mục

かれは   枯れ葉    Lá khô

かれはざい    枯れ葉剤        Chất làm trụi lá, chất diệt cỏ

つぼみ       蕾     Nụ hoa

つぼみがでる     つぼみが出る     Trổ nụ

とげ    刺・棘       Gai (thực vật)

み     実    Quả, trái

みがなる   実がなる     Ra trái

みのならないき     実のならない木      Cây thuộc loại không ra trái

なえ    苗     Mạ, cây con để làm cây giống, cây ươm

トマトの苗    Cây cà chua con.

なえぎ   苗木    Cây giống, vườn ươm

き     木    Cây

きをきる     木を切る     Đốn cây

きにのぼる    木に登る     Trèo cây

きをうえる    木を植える    trồng cây

きのつくえ    木の机       Cái bàn bằng gỗ

みき    幹     Thân cây

じゅひ     樹皮    Vỏ cây

ていぼく    樹皮をはぐ    Lột vỏ cây

ていきゅう    低木    Cây thấp, cây bụi

こうぼく     高木    Cây cao

たいぼく      大木    Cây lớn

じょうりょくじゅ    常緑樹     Cây xanh quanh năm không rụng lá

ろうぼく    老木    Cây già

いなほ      稲穂    Đòng

稲穂が出ている     Lúa đang trổ đòng

ぼくそう    牧草    Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi

ぼくそうち    牧草地       Đồng cỏ dành cho gia súc

やさい    野菜    Rau

せいやさい    生野菜     Rau sống

やさいいため      野菜いため    Món rau xào

やさいサラダ      野菜サラダ    Sà lát rau

やさいはたけ      野菜畑    Vườn rau

しばふ  芝生    Bãi cỏ

しばふをかる    芝生を刈る    Cắt cỏ

うえる     植える     trồng

さいばい    栽培    Trồng

コーヒーさいばい    コーヒー栽培       Trồng cà phê

おんしつさいばいする    温室栽培する    Trồng cây trong nhà

すいこうさいばい    水耕栽培     Trồng thủy canh

めばえ       芽生え         Sự mọc mầm, sự nảy mầm

めぶく      芽吹く         Nảy mầm

ねづく      根付く      Mọc rễ

さく    咲く    Nở

みのる     実る    Ra trái, kết trái, có quả

かんじゅく    完熟    Chín

はんじゅく    半熟    Nửa sống nửa chín

はえる       生える       Mọc

たねがうえる       根が生える    Mọc rễ

やせいしょくぶつ    野生植物        Thực vật hoang dã

くさぶかい    草深い            Đầy cỏ

くさふかいのはら    草深い野原    Vùng đất hoang đầy cỏ mọc

しげる            茂る・繁る    Mọc rậm rạp, mọc um tùm

きのしげるさんぷく       木の茂る山腹      Sườn núi cây cối um tùm

よくしげもり      よく茂る森    Rừng cây mọc

はやし     林        Đám rừng, đám cây

もり    森        Rừng

ぞうきばや    雑木林         Rừng tạp

みつりん        密林    Rừng rậm

しげみ      茂み・繁み    Bụi rậm

かれる       枯れる      Héo

かれたは    枯れた葉     Lá bị héo

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản