Từ vựng tiếng Nhật chủ đề “quần áo, phụ kiện”

97

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo, phụ kiện

Những quần áo phụ kiện thường ngày chúng ta vẫn hay sử dụng nhưng cách đọc và cách viết chúng bằng tiếng Nhật thì không phải ai cũng biết. Hôm nay 360 Nhật Bản sẽ tổng hợp lại cho anh chị em dùng chơi nha

衣服(いふく) :Trang phục
着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật)
浴衣(ゆかた): Yukata (Đồ mặc trong mùa hè hay sau khi đi tắm)
コート: Áo khoác
オーバー: Áo khoác dài
スーツ: Áo vest
背広(せびろ): Áo vest công sở

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp

áo vest, cà vạt

レインコート: Áo mưa
上着(うわぎ): Áo khoác ngoài
下着(したぎ): Quần lót
ブラジャー: Áo ngực
水着(みずぎ): Đồ bơi
ジャッケット: Áo khoác (ngắn, thường tới hông, eo)
パジャマ: Pijama (đồ ngủ)
ブラウス: Áo cánh

sơ mi phụ kiện, nơ bướm

ドレス:Đầm
ワンピース: Đầm liền thân (Áo liền với váy)
ズボン: Quần dài
半ズボン(はんズボン): Quần cộc, quần đùi
ジーンズ: Quần jeans
スカート: Váy
シャツ: Áo sơ-mi
T-シャツ: Áo thun
帽子(ぼうし): Mũ, nón
靴(くつ): Giày
靴下(くつした): Tất, vớ
ピアス: Hoa tai

phụ kiện vòng vèo

ネクタイ: Cà-ra-vát, Cà-vạt
スカーフ: Khăn quàng cổ
ベルト: Thắt lưng
指輪(ゆびわ): Nhẫn
サンダル: Dép sandal
スリッパ: Dép đi trong nhà

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp