Từ vựng tiếng Nhật chủ đề “Từ láy”

818

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Từ láy

Từ láy trong tiếng Nhật cũng như từ láy trong tiếng Việt, nó mang nghĩa miêu tả 1 sự vật sự việc thông qua 1 cụm từ ngắn mà khi nói ra đối phương có thể hiểu được từ tượng hình, tượng thanh đó mang ý nghĩa, sắc thái như thế nào, nặng nhẹ ra sao. Hãy cùng 360 Nhật Bản đến với những bộ từ láy trong tiếng Nhật thông qua 10 mẩu truyện tranh dưới đây nhé.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản

Mẩu truyện 1:

tu-lay-1

ぼうっと: ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ

ぷかぷか: lềnh bềnh

ざあざあ: ào ào

ぶくぶく: (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt

ぬるぬる: trườn trượt, trơn nhớt

ふわふわ: mềm mại

ごしごし: chà chà, cọ cọ

ぽたぽた: tủm tủm, ton ton

Mẩu truyện 2:

tu-lay-2

ぎらぎら: chói chang

べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt

べっとり = べったり: dính dích chịt

Mẩu truyện 3:

tu-lay-3

ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà

ひりひり: rát rát, tê tê

びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng

さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê ( ̄▽ ̄)

Mẩu truyện 4:

tu-lay-4

こっそり: len lén, lén lút, âm thầm

びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy)

くすくす: khúc khích, hí hí (cười)

すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.

じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú

かりかり: sột soạt

くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu

ひひひ: hihihi

こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng

ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ

つんつん (つんけん – とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu

Mẩu truyện 5:

tu-lay-5

おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng

わいわい: ồn ào, huyên náo

ひらひら: phất phới, bay bổng

ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày)

ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)

ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)

ゆらゆら: đung đưa, lung lay

ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa

げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)

きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên

ごくごく: ừng ực, ực ực (uống)

えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng)

Mẩu truyện 6:

tu-lay-6

がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)

ぼーっ: (xem bài cũ)

ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào

ひりひり: (xem bài cũ)

こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục

Mẩu truyện 7:

tu-lay-7

診療室 : phòng khám chữa bệnh
足のけが : vết thương ở chân

tu-lay-8

ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)

くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn

ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)

ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy

Mẩu truyện 8:

tu-lay-9

《レストラン内》Trong nhà hàng

くんくん: hít hít, ngửi ngửi

かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách

ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)

がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách

ちゃりん: keng keng, kong kong

びしょびしょ: xem bài cũ

もぐもぐ: nhai trong miệng (ko phát ra tiếng, ko há miệng to, ko nhai chóp chép)

ばくばく = ぱくぱく: xem bài cũ

ちゅー: hút chụt chụt, hút sột sột

かたん: cạch, bon (âm thanh va chạm vật nhẹ, nhỏ – làm ngã rồi dựng lên)

Mẩu truyện 9:

tu-lay-10

《調理場》ちょうりば – Nhà Bếp

しゅうしゅう: sôi ùng ục

ことこと: nấu chín nhừ, nát nhừ

ぎゅっぎゅっ: siết siết, nhào nhào, nặn nặn

とんとん: cộc cộc, cộp cộp (cắt, gọt)

ざくざく: sạt sạt (cắt, bào)

ぽいっ : vèo, vút (vứt đi)

じゅーっ: xèo xèo (chiên, nướng)

Mẩu truyện 10:

tu-lay-11

コミ捨て場》Nơi đổ rác

ぎゅっ: thắt chặt, siết chặt, gút gút (âm thanh siết/thắt)

どさっ: bịch, bịch bịch, uỵch (âm thanh vật nặng rớt)

ぱんぱん: bộp bộp, bốp bốp (tiếng vỗ tay)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản