Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bệnh viện, bệnh tật

162

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bệnh tật

Gần đây các bạn Du học sinh,Tu nghiệp sinh sống tại nhật bản đang tăng dần lên và cuộc sống 1 mình đôi khi sức khỏe không tốt, hay chẳng may bị tai nạn, cần vào bệnh viện khám, nhưng cơ bản là từ vựng chuyên ngành không biết, vào viện lớ ngớ như gà mắc tóc.

Vì vậy bài học này mình đưa ra tổng thể vốn từ vựng liên quan đến bệnh viện, các khoa khám, bệnh, thuốc… và các vấn đề liên quan.Mong các bạn có bệnh thì đi khám càng sớm càng tốt, đừng để sức khỏe suy giảm sẽ ảnh hưởng tới việc học tập và làm việc nhé.

Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản

1

1. 病院:(びょういん)bệnh viện

総合病院(そうごうびょういん)bệnh viện đa khoa

病棟(びょうとう)Tòa nhà Bệnh viện

内科(ないか)Nội khoa

外科(げか)Ngoại khoa

小児科(しょうにか)Khoa nhi

耳鼻科(じびか)Khoa tai mũi họng

産婦人科(さんふじんか)Khoa sản

眼科(がんか)Khoa mắt

歯科(しか)Khoa răng

消化器科(しょうかきか)Khoa tiêu hóa

呼吸器科(こきゅうきか)Khoa hô hấp

お薬(おくすり)Quầy thuốc ( trong bệnh viện)

薬局(やっきょく)Hiệu thuốc

先生(せんせい)、医者(いしゃ)Bác sĩ

歯医者さん(はいしゃさん)Nha sĩ

患者(かんじゃ)Bệnh nhân

介護(かいご)Điều dưỡng

看護者(かんごしゃ)Y tá

受付(うけつけ)Lễ tân

健康保険証(けんこうほけんしょう)thẻ Bảo hiểm y tế

2. 病気(びょうき)Bệnh

A.病気

風邪(かぜ)Cảm cúm

インフルエンザ Cúm ( dịch)

伝染病(でんせんびょう)Bệnh truyền nhiễm

花粉症(かふんしょう)Bệnh dị ứng phấn hoa

熱中症(ねっちゅうしょう)Bệnh cảm nắng

アレルギー Dị ứng

食中毒 Ngộ độc thực phẩm

肺炎(はいえん) viêm phổi

気管支炎(きかんしえん) Viêm phế quản

へんとうせん炎(えん)Viêm Amidan

盲腸炎(もうちょうえん)Viêm ruột thừa

大腸炎(だいちょうえん)Viêm đại tràng

心臓(しんぞう)Tim

肺臓(はいぞう)Phổi

肝臓(かんぞう)Gan

B型肝炎(かんえん)Viêm gan B

エイズ Bệnh AIDS

結核(けっかく)Ho lao (Lao phổi)

がん Ung thư

喘息(ぜんそく) Hen suyễn

咳(せき) Ho

出血(しゅっけつ) ra máu, mất máu

高血圧(こうけつあつ)huyết áp cao

貧血(ひんけつ)thiếu máu

脳出血(のうしゅっけつ)chảy máu não

脳卒中(のうそっちゅう) tai biến mạch máu não

糖尿病(とうにょうびょう)bệnh tiểu đường

心臓病(しんぞうびょう)bệnh tim

うつ病(うつびょう)bệnh trầm cảm

胆石症(たんせきしょう)bệnh sỏi mật

結石症(けせきしょう)bệnh sỏi thận

盲腸炎(もうちょうえん)viêm ruột thừa

脳炎 viêm não

子宮(しきゅう) Tử cung

妊娠(にんしん)Có thai, có bầu

つわり:Nghén

帝王切開(ていおうせっかい)Đẻ mổ

逆子(さかご)Thai ngược

関節(かんせつ)Khớp

肩凝り(かたこり)Đau vai, cứng vai

充血した目(じゅうけつ)Mắt xưng, tụ máu

赤目(あかめ)Mắt đỏ

目もらい(めもらい)Đau mắt hột

目やに(めやに)Nhử nhèm, gèn

手足(てあし)、顔(かお)がむくむ Tay chân mặt phù, nề

水疱瘡(みずぼうそう)bệnh thủy đâụ

脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) gai đốt sống

過敏性皮膚(かびんせいひふ) da dễ bị kích ứng(mẫn cảm)

静脈瘤( じょうみゃくりゅう)Dãn tích mạch

ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm

B.けが ( bị thương)

骨折(こっせつ)Gãy xương

ねんざ Bong gân

やけど bị bỏng

C.症状(しょうじょう) Bệnh trạng

頭痛(ずつう) Đau đầu

腹痛(ふくつう)đau bụng

腰痛(ようつう)Đau lưng(eo)

吐き気(はきけ)Buồn nôn

不眠症(ふみんしょう) Bệnh mất ngủ

めまい Hoa mắt chóng mặt

心身症(しんしんしょう)bệnh tâm thần

二日酔い(ふつかよい)Triệu chứng mệt mỏi của ngày hôm sau khi say rượu

車酔い(くるまよい)Say ô tô

微熱(びねつ) Hơi sôt

寝汗(ねあせ)Ngủ ra mồ hôi

痺れる(しびれる)Tê (chân tay)

ストレス(たまる、発散(はっさん)Bị stress, giải tỏa stress

ニキビ mụn trứng cá

手術(しゅじゅつ)Phẫu thuật

入院(にゅういん)Nhậpviện

退院(たいいん)Xuất viện

院内(いんない)Trong viện
外来(がいらい)Từ viện nơi khác vào khám tại viện

救急(きゅうきゅう)cấp cứu

治療(ちりょう)trị liệu

病名(びょうめい)tên bệnh

血管(けっかん)mạch máu, huyết quản

食欲(しょくよく)Thèm ăn

鼻水(はなみず)nước mũi

診察(しんさつ) Khám bệnh

検査(けんさ)Kiểm tra

問診書(もんしんしょ)Giấy khám bệnh

健康診断(けんこうしんだん)Khám sức khỏe tổng thể

D.子供の病気(こどものびょうき)Bệnh của trẻ con

虫さされ Bị côn trùng đốt/cắn

かゆみ Ngứa

あせも Rôm sảy

かぶれ Phát ban, hăm đỏ

じんましん Mẩn đỏ

皮膚炎(ひふえん)Viêm da

しもやけ phát cước tay chân (do lạnh quá)

ただれ Loét

はしか Bệnh sởi.

予防接種(よぼうせっしゅ)Tiêm phòng

3. 薬(くすり)Thuốc

薬の種類(くすりのしゅるい)Loại/dạng thuốc

錠剤(じょうざい)dạng viên nén

粉薬(こなぐすり)Dạng bột

カブセル dạng con nhộng

シロップ dạng Si rô

液体(えきたい)Dạng nước

塗り薬(ぬりくすり)thuốc dạng bôi

薬の飲み方(くすりののみかた)Cách uống thuốc

食前(しょくぜん) Trước khi ăn

食後(しょくご) Sau khi ăn

食間(しょっかん)Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia

就寝前(しゅうしんまえ) Trước khi ngủ

一日。。。何回 1 ngày …uống…..Mấy lần

副作用(ふくさよう) Tác dụng phụ

ワクシン Vacxin

抗生剤(こうせいざい)/抗生物質(こうせいぶっしつ) Thuốc kháng sinh

4.その他(た):

レントゲン Chụp X quang

CTを撮る(とる) CHụp CT ( cắt lớp)

胃カメラを飲み込む(いカメラをのみこむ) Nuốt Kamera nội soi

輸血(ゆけつ)Truyền máu

採尿(さいにょう)Lấy nước tiểu

採血(さいけつ)Lấy máu

注射(ちゅうしゃ)Tiêm

点滴(てんてき)Truyền nước

Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản