Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!

Ngữ pháp N3

[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: + ものか/ もんか (*) Tính từ -na/ Danh từ + な + ものか/ もんか Ý nghĩa: “không đời nào/ nhất định không“. Mẫu câu dùng trong hội thoại, thể hiện sự phủ...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

1. Chỉ phương tiện, cách thức: “bằng, qua, thông qua” Cấu trúc: Danh từ + によって・により Danh từ 1 + による + Danh từ 2 ① アンケート調査(ちょうさ)によって/により、消費者(しょうひしゃ)の考えがよく分かりました。 → Thông qua khảo sát chúng tôi...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: Thể thường (ふつう) + に決まっている Tính từ -na/ Danh từ + に決まっている (không thêm な、の hay だ) Ý nghĩa: chắc chắn, nhất định. Mẫu câu thể hiện sự khẳng định...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: 「Động từ thể từ điển/ Danh từ + の」+ おそれがある (*)Kanji: 恐れがある Ý nghĩa: E là, e rằng, sợ rằng, có khả năng là (điều gì đó không tốt sẽ xảy...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: Thể thường (ふつう) + ことがある/ こともある Tính từ -na + な + ことがある/ こともある Danh từ + の + ことがある/ こともある Ý nghĩa: Có lúc, thỉnh thoảng, cũng có lúc Ví dụ: ① 電車は予定の時間に遅れることがある。...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: Danh từ + に加え(て)(にくわえて) Ý nghĩa: Không chỉ … mà còn, thêm vào đó, hơn nữa. Ví dụ: ① 土曜日は、アルバイトに加えて、ボランティア活動もしている。 → Vào thứ 7 tôi không chỉ làm thêm mà còn...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: Thể thường (ふつう) + うえ(に)(Kanji: 上に) Tính từ -na + な/ である + うえ(に) Danh từ + の/ である + うえ(に) Ý nghĩa: Hơn nữa, bên cạnh đó, thêm vào đó. Ví...

Đọc thêm
[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

Cấu trúc: Danh từ + の + かわりに/ かわりの + Danh từ Động từ thể từ điển (辞書形) + かわりに/ かわりの + Danh từ (*) Có thể dùng dạng kanji...

Đọc thêm
Page 1 of 11 1211

Fanpage 360° Nhật Bản

Click quảng cáo ủng hộ BQT







Login to your account below

Fill the forms bellow to register

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.