X
Click Quảng cáo ủng hộ 360 Nhật Bản nhé !

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề may mặc

Click Quảng cáo ủng hộ 360 Nhật Bản nhé !
Click Quảng cáo ủng hộ 360 Nhật Bản nhé !

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề may mặc

500 anh chị em làm ngành may vá thêu thùa vào xem luôn và ngay nhé, rất hữu ích cho cuộc sống và thuận tiện cho công việc của các bạn đấy! chúc các bạn luôn thành công và kiếm được thật nhiều tiền !

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản

プリーツchiết li
タックli
ダーツchiết li sau
袖切り込みtrụ tay
ケンボロdiễu sườn quần
相引(あいひき)may nổi trang trí
内股(うちまた)đường may bên trong
裾折り返し(すそおりかえし)may lai
玉縁(たまふち)cơi túi
片球(かただま)cơi túi đơn
両玉(りょうだま)cơi túi đôi
腰ベルトdây lưng
ゴム押さえmay dằn thun
ベルトループcon đỉa,dây passant

Related Post

シックđệm đáy
縫い代(ぬいしろ)đường may,chừa đường may
始末(しまつ)xử lí
倒し(たおし)đổ,nghiêng,bẻ
片倒し(かただおし)bẻ về 1 phía
地縫い(じぬい)may lộn
本縫い(ほんぬい)đường may thẳng bên trong bình thường
インターロックvắt sổ 5 chỉ
オーバーロックvắt sổ 3 chỉ
巻縫い(まきぬい)may cuốn ống
巻二本(まきにほん)may cuốn ống 2 kim(quần jeans)
すくい縫いvắt lai
割縫い(わりぬい)may rẽ
三巻(みつまき)xếp 3 lần và may diễu
ステッチmay diễu
ステッチ巾bề rộng may diễu
コバステッチmay mí 1 li
Wステッチdiễu đôi
釦付けđính nút,đơm cúc
釦ホールkhuy
穴かがりlỗ khuy
鳩目穴(はとめあな)khuy mắt phượng
ねむり穴khuy thẳng
カン止め(かんどめ)đính bọ
反取り(たんとり)mọi chi tiết cắt trên cùng cây vải
地の目(じのめ)sọc vải,sớ vải
芯剥離(しんはくり)tróc keo,keo dính không chắc
運針数(うんしんすう)mật độ mũi chỉ
目とび chỉ bỏ mũi
縫いはずれmay sụp mí
縫い曲がりmay không thẳng,may méo
パッカリングnhăn
返し縫(かえしぬい)lại mũi chỉ
縫い止め(ぬいどめ)cuối đường may
縫い縮み(ぬいちぢみ)độ co đường may
縫い伸び(ぬいのび)độ dãn đường may
色違い(いろちがい)khác màu
汚れ(よごれ)dơ
形態不良(けいたいふりょう)dị dạng
アイロン当たりủi bóng,cấn bóng
テカリủi bóng,cấn bóng
毛羽立ち(けばだち)xù lông,vải bị nổi bông
ヒーターthanh nhiệt bàn ủi
パイピングdây viền
裏マーベルトdây bao xung quanh trong cạp
バターン・ノッチャーkìm bấm dấu rập
パッキンyếm thuyền
パイやステープdây viền nách,viền vải cắt xéo
ハトメスlưỡi dao khuy mắt phượng
穴ボンチ替lưỡi khoan
メスウケbúa dập khuy
バックルkhoen(khóa past)
吊りdây treo
格子模様 こうしもよう kẻ ca rô
ストライプ stripe sọc
花柄 かへい vải hoa
フィットした bó sát
色落ちする phai màu
契約書(けいやくしょ)hợp đồng
加工指示書(かこうしじしょ)đơn chỉ thị gia công hàng
注文書(ちゅうもんしょ)đơn đặt hàng
品番(ひんばん)mã hàng
品名(ひんめい)tên hàng
色番(いろばん)số màu
サイズsize
数量(すうりょう)số lượng
仕様書(しようしょ)bảng hướng dẫn kỹ thuật
サイズ表(・・・ひょう)bảng hướng dẫn kỹ thuật
型紙(かたがみ)rập giấy
元見本(もとみほん)mẫu gốc
マーカー sơ đồ cắt
パッキングリストchi tiết hàng xuất
インボイスhóa đơn
裁断台(さいだんだい)bàn cắt vải
延反機(えんたんき)mái(máng) trải vải
裁断機(さいだんき)máy cắt vải
ミシンmáy may
特殊ミシン(とくしゅ・・・)máy chuyên dụng
アイロンbàn ủi,ủi
プレスủi ép
高圧プレス(こうあつ・・・)ủi cao áp
型入れ(かたいれ)vẽ sơ đồ
要尺(ようじゃく)định mức
延反(えんたん)trải vải
裁断(さいだん)cắt
目打ち(めうち)dùi lỗ,đục lỗ
芯貼り(しんはり)ép keo
ナンバーリングđánh số
縫製(ほうせい)may
糸切り(いとぎり)cắt chỉ
検品(けんぴん)kiểm hàng
袋入れ(ふくろいれ)vào bao
梱包(こんぽう)đóng gói
製品名(せいひんめい)tên hàng,tên sản phẩm
半袖シャツ(はんそで・・・)sơmi ngắn tay
長袖シャツ(ながそで・・・)sơmi tay dài
ブルゾンáo bơ lu zong,áo chui đầu của phụ nữ
ジャンバーquần liền áo của trẻ em
ズボンquần
パンツquần
スラックスquần
カーゴパンツquần túi hộp
カーゴスラックスquần túi hộp
スモックáo nữ
ツナギáo liền quần
防寒着(ぼうかんぎ)áo mùa đông,áo ấm
生地(きじ)vải
生地品番(きじひんばん)mã số vải
生地規格(きじきかく)qui cách vải
巾(幅)(はば)khổ rộng
長さ(ながさ)chiều dài
混率(こんりつ)thành phần vải
綿%(めん・・・)cotton
ポリエステルpolyeste,sợi tổng hợp
附属(ふぞく)phụ liệu
附属台帳(ふぞくだいちょう)bảng mẫu phụ liệu
芯地(しんじ)keo,dựng
インベル芯keo lưng quần,keo cạp quần
袋地(ふくろじ)lót túi
スレーキi lót túi
裏地(うらじ)vải lót
配色生地(はいしょくきじ)vải phối màu
メッシュlót lưới
糸(いと)chỉ
衿吊り(襟吊り)(えりつり)nhãn chính
品質表示(ひんしつひょうじ)nhãn chất lượng
洗濯ネーム(せんたく・・・)nhãn giặt
サイズネームnhãn size
ワンポイントマークđiểm dấu
片布(へんふ)nhãn nẹp hoặc sườn,nhóm máu
釦(ボタン)cúc,nút
ドット釦nút đóng
スナップnút bấm
リリベットnút ri vê,nút áo chàm
前カンmóc quần
ファスナーdây kéo
ジッパーdây kéo
ゴムthun
マジックテープbăng dán,xù gai
下げ札(さげふだ)nhãn treo
吊りラベルnhãn treo
クリップkẹp nhựa
台紙bìa giấy,bìa cứng,giấy ruột sản phẩm
ポリ袋túi nilon
検針シール(けんしん・・・)nhãn đã dò kim
首廻り(くびまわり)vòng cổ
胸周り(むね・・・)vòng ngực
肩巾(かたはば)rộng vai
着丈(きたけ)dài áo
袖丈(そでたけ)dài tay
半袖丈số đo ngắn tay
長袖丈số đo dài tay
裄丈(ゆきたけ)dài tay raglan(kiểu áo dài)
裾周り(すそまわり)vòng bụng(đối với áo)
裾lai áo,lai quần
袖口巾(そでくちはば)rộng cửa tay
袖口周りvòng rộng cửa tay
アームホールvòng nách
袖ぐりvòng nách
ウエストvòng lưng,eo
腰周り(こしまわり)vòng lưng
ヒップvòng mông
尻廻り(しりまわり)vòng mông
股上(またがみ)dài đáy
股下(またした)dài thân ống từ đáy
ワタリ巾vòng đùi
裾巾lai quần
総丈(そうたけ)dài quần(từ lưng tới lai)
ファスナー丈chiều dài dây kéo
ゴム寸法(・・・すんぽう)số đo thun
許容差(きょようさ)dung sai cho phép
襟・衿(えり)cổ áo
衿腰(えりこし)chân cổ
台衿(だいえり)lá cổ
ヨークđô áo
身頃(みごろ)thân
前身頃(まえみごろ)thân trước
後身頃(うしろみごろ)thân sau
上前(うわまえ)thân trên
下前(したまえ)thân dưới
見返し(みかえし)ve(đầu nẹp trên)
前立て(まえだて)nẹp che
袖(そで)tay
半袖tay ngắn
長袖tay dài
袖口măng sét
カフスmăng sét
ポケットtúi
胸ポケットtúi ngực
脇ポケット(わき・・・)túi hông
内ポケット(うち・・・)túi trong
後ポケットtúi sau
カーゴポケットtúi hộp
ポケット口cửa túi
ノーホークli sống sau
ペンサシtúi viết
ペンポケットtúi viết
フラップnắp túi
雨ぶた(あまぶた)nắp túi
既成服 きせい áo quần may sẵn
Yシャツ áo sơ mi
カットソー áo bó
スーツ suit áo véc
チョッキ áo zile
ワンピース one piece dress áo đầm
タイトスカート váy ôm
チャック chuck phéc mơ tuya,dây kéo
ブラジャー brassiere áo nịt ngực
パンティー panties quần lót
トランクス trunks quần đùi
ブリーフ brief quần sịp
水泳パンツ すいえい quần bơi
マフラー muffler khăn choàng kín cổ
ジャージ quần áo thể thao
漂白する ひょうはく tẩy
丈 たけ vạt
毛皮 けがわ da lông thú
人工革 じんこうかわ da nhân tạo
ビロード velvet nhung
絹糸 きぬいと tơ
ナイロン nylon ni lông
レース lace đăng ten
芯糸: Chỉ gióng
腰回り: Vòng bụng
股上: Giàng trên
股下: Giàng dưới
総丈: Tổng dài
裾口巾:Rộng gấu
袖丈: Dài tay
裄丈: Dài tay(từ giữa lưng)
表地: Vải chính
縫い代: Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may
浮き分: Đỉa chờm
フラップ: Nắp túi
ファスナー: Khoá
配色 : Vải phối
千鳥カン止め: Bọ
見返し: Nẹp đỡ
カフス: Măng séc
前カン: móc
ハトメ穴: Khuyết đầu tròn
コバ: mí
心地: Mex
縫い止め: May chặn
ステッチ: Diễu
刺繍: Thêu
袋地: Vải lót
シック布: Đũng
ヨーク: Cầu vai
ベルトループ: Đỉa

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản

Click Quảng cáo ủng hộ 360 Nhật Bản nhé !
Click Quảng cáo ủng hộ 360 Nhật Bản nhé !
Có thể bạn thích
Click Quảng cáo ủng hộ 360 Nhật Bản nhé !