[Ngữ pháp N3] ~ ば ~ ほど

[Ngữ pháp N3] ~ に加えて

Cấu trúc: Danh từ + に加え(て)(にくわえて) Ý nghĩa: Không chỉ … mà còn, thêm vào đó, hơn nữa. Ví dụ: ① 土曜日は、アルバイトに加えて、ボランティア活動もしている。 → Vào thứ...

Đọc thêm

Cuộc sống ở Nhật

Bài viết mới

Tảo Nhật Bản

Tảo Nhật Bản

Các loại thực phẩm chức năng tảo Nhật Bản Các loại tảo Nhật Bản là một nguồn thực phẩm chức...

Tin HOT

Văn Hoá

Du Lịch

Ẩm thực Nhật Bản

Thuế - Bảo hiểm - Visa

Tiện ích hàng ngày

Thuốc và sức khoẻ

Xin việc tại Nhật

Du học