Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ” rau củ quả, món ăn “

127

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau củ quả, món ăn

Các bạn có biết tên các nguyên liệu, các món ăn việt nam trong tiếng Nhật gọi là gì không thế? Cùng học nhé

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà hàng, quán nhậu

rau-cu

ぜんざい:chè
あげはるまき:chả giò
なまはるまき:gỏi cuốn
おこわ: xôi
せきはん:xôi đỏ
おかゆ:cháo
なべもの:lẩu
やきなべ:lẩu dê
にくまん:bánh bao
はるまきのかわ:bánh tráng
ちまき:bánh chưng
おこげ:cơm đập
きゅうにくうどん:phở bò
とりうどん:phở gà
やきそば:mì xào
ラーメン:mì ăn liền
はとめまるやき;bồ câu quay
かえるばたやき:ếch chiên bơ
まるあげかに:cua rang muối
まるむしかに:cua hấp
えびちくわ:chạo tôm
にこみさかな:cá kho tộ
まるやきらいぎょ:cá lóc nướng
やきさかな:cá nướng
やきにき:thịt nướng
やさいいため:rau xào
めだまやき:trứng ốp la
ゆでたまご:trứng luộc
あげはるまき:chả giò (Từ này TN không sure lắm)
やぎなべ:lẩu dê
ぎゅうにくうどん:phở bò
やきにく:thịt nướng
くしんさい おひたし rau muống luộc
くれそん おひたし rau cải xoong luộc
あたりめ mực khô nướng
やきぎょざ há cảo rán
もやし いため giá xào
とりからあげ thịt gà rán
おこのみ やき bánh xèo
ゴーイクオン: gỏi cuốn
ネムザーン: nem rán (chắc nó là nem nướng ở miền Nam)
チャーヨー: chả giò
チャーゾーゼー: chả giò rế
ネムチュア クオーン: nem chua cuốn
ゴーイドゥードゥー: gỏi đu đủ
ゴーイ ゴーセン: gỏi ngó sen
バインクオーン: bánh cuốn
ボービア: bò bía
ゴーイガー: gỏi gà
ゴーイ トーム: gỏi tôm
ゴーイ カー: gỏi cá
トムカン ヌオン: tôm càng nướng
ガック トーム: gạch tôm
ゲ ハップ: ghẹ hấp
トムスーハップ ヌオックズーア: tôm sú hấp nước dừa
クア ザンメー: cua rang me
クアロッ チエン: cua lột chiên


Pumpkin, squash, bí
パンプキン
唐茄子
とうなす(tounasu)

南瓜
なんか
かぼちゃ kabachya

Tomato, cà chua

トマト
赤茄子
あかなす akanasu

Carrot, cà rốt
胡蘿蔔
こらふ korahu

Eggplant, cà tím
茄子
なす nasu

Cabbage cải bắp
玉菜
たまな tamana

Potato, khoai tây
ポテト
薯 ( いも) imo
藷 ( いも) imo
芋 (いも) imo

Cauliflower, hoa súp lơ
カリフラワー
花野菜 (はなやさい) hanayasai
花椰菜 (はなやさい)

Lettuce, xà lách
レタス retasu
萵苣
ちさ chisa
ちしゃ chisya

——————————-
1.ねぎ:hành

2.いもさと:khoai tây

3.きのこ:nấm

4.しょうが:gừng

5.ガーリック:tỏi

6.にんじん:cà rốt

7.だいこん:củ cải Nhật

8.たけのこ:măng

9.アスバラガス:măng Nhật

10.たまねぎ:hành tây

11.ながいも:củ từ, khoai mỡ

12.しそ:tía tô

13.かぶ:củ cải tròn
———————————-

野菜類:Loại rau

ほうれん草:Cải bó sôi, rau bina
白菜(はくさい):Cải thảo
キャベツ:Bắp sú (cải nồi)
胡瓜(きゅうり):Dưa chuột
もやし:Giá
ピーマン:Ớt chuông (ớt Đà lạt)
さやえんどう:Đậu hòa lan
さやいんげん:Đậu cuve
瓜(うり):Dưa leo
春菊(すんぎく): Rau tần ô
パセリ:Ngò tây
オクラ:Đậu bắp
からし菜(な):Cải ngọt
高菜(たかな):Cải đắng (dùng muối dưa)
にがうり:Khổ qua
たで:Rau răm
バリダマノキのは:Rau ngót
どくだみ:Rau diếp cá
レモングラス:Cây xả

2)ねぎ類:Loại hành

ふとねぎ:Hành Ba ro
ほそねぎ:Hành lá
にんにく:Tỏi
ニラ:Hẹ
らっきょう:Củ kiệu

3)芋、茎類:Loại khoai, củ

とろろ芋:Khoai mỡ trắng
乾燥しなちく:Măng khô
さつまいも:Khoai lang
さといも:Khoai môn
じゃがいも:Khoai tây
かぼちゃ:Trái bí đỏ
ザーサイ:Củ su hào
蓮根:Củ sen
蓮の実:Hạt sen
蓮の茎:Ngó sen

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà hàng, quán nhậu